八字Bát Tự
Đăng nhập

Lập lá số

Tứ Trụ Mệnh Lý四柱命理

Giới tính

Kinh độ quyết định giờ mặt trời thật nên ảnh hưởng trực tiếp tới trụ giờ. Sai vài chục cây số không đổi gì — cả nước chỉ chênh nhau 25 phút, mà trụ giờ đổi mỗi 2 tiếng.

Hiệu chỉnh giờ mặt trời
Theo kinh độ
+3.4 phút
Phương trình thời gian
-0.2 phút
Giờ mặt trời
08:33

四柱

Bấm vào thuật ngữ gạch chân để xem giải thích, hoặc .

年柱
庚
Canh
Dương Kim
午
Ngọ
Ngựa
藏干
丁Đinh
己Kỷ
病
月柱
壬
Nhâm
Dương Thủy
午
Ngọ
Ngựa
藏干
丁Đinh
己Kỷ
病
日柱
日主
—辛
Tân
Âm Kim
亥
Hợi
Lợn
藏干
壬Nhâm
甲Giáp
沐浴
時柱
壬
Nhâm
Dương Thủy
辰
Thìn
Rồng
藏干
戊Mậu
乙Ất
癸Quý
墓

旺衰
辛
Tân · Kim
16.4 / 100
Vượng Suy 1/5
Phù trợ
3.7
Tiêu hao
8.1
用神
金土
忌神
火木水
五行
木
1.0Kỵ Thần
火
3.6Kỵ Thần
土
2.7Dụng Thần
金
1.0Dụng Thần
水
3.5Kỵ Thần

Điểm vượng suy là ước lượng có trọng số: can lộ tính 1, bản khí trong chi tính 1,2, trung khí 0,5, dư khí 0,3; chi tháng nhân đôi vì nắm lệnh. Các trường phái cân nặng nhẹ khác nhau, nên hãy xem đây là tham khảo.

刑沖合害
  • 午自刑午
    Ngọ · Ngọ — /
  • 午
    · 火
    Ngọ — /

大運

Vận thuận · khởi vận 7.4 tuổi (cách tiết khí 22.31 ngày, quy đổi 3 ngày = 1 năm)

流年2017–2026
2017
丁酉
T.Sát
27 t
2018
戊戌
C.Ấn
28 t
2019
己亥
T.Ấn
29 t
2020
庚子
Kiếp Tài
30 t
2021
辛丑
Tỷ Kiên
31 t
2022
壬寅
Th.Quan
32 t
2023
癸卯
T.Thần
33 t
2024
甲辰
C.Tài
34 t
2025
乙巳
T.Tài
35 t
2026
丙午
C.Quan
36 t

Chặng đời của bản thân trong vận này: . Lưu niên đổi trụ vào tiết Lập Xuân, không phải mùng 1 tháng Giêng dương lịch.

Lưu lá số này?

Lá số đã lưu sẽ có luận giải riêng cho từng ngày, chỗ ghi nhật ký để đối chiếu về sau, và lưu được cả lá số người thân.

Tạo tài khoản