八字Bát Tự

Lập lá số

Tứ Trụ Mệnh Lý四柱命理

Giới tính
Hiệu chỉnh giờ mặt trời
Theo kinh độ
+3.4 phút
Phương trình thời gian
-0.2 phút
Giờ mặt trời
08:33

Tứ Trụ

四柱
Trụ Năm年柱
Kiếp Tài
Canh
Dương Kim
Ngọ
Ngựa
Tàng Can藏干
ĐinhThất Sát
KỷThiên Ấn
Bản Khí · Trung Khí
Bệnh
Trụ Tháng月柱
Thương Quan
Nhâm
Dương Thủy
Ngọ
Ngựa
Tàng Can藏干
ĐinhThất Sát
KỷThiên Ấn
Bản Khí · Trung Khí
Bệnh
Trụ Ngày日柱
日主
Tân
Âm Kim
Hợi
Lợn
Tàng Can藏干
NhâmThương Quan
GiápChính Tài
Bản Khí · Trung Khí
Mộc Dục沐浴
Trụ Giờ時柱
Thương Quan
Nhâm
Dương Thủy
Thìn
Rồng
Tàng Can藏干
MậuChính Ấn
ẤtThiên Tài
QuýThực Thần
Bản Khí · Trung Khí · Dư Khí
Mộ

Vượng Suy

旺衰
Nhật Chủ
Tân · Kim
Thân Nhược16.4 / 100
Hạ
Vượng Suy 1/5
Phù trợ
3.7
Tiêu hao
8.1
Dụng Thần用神
KimThổ
Kỵ Thần忌神
HỏaMộcThủy
Phân bố Ngũ Hành五行
Mộc
1.0Kỵ Thần
Hỏa
3.6Kỵ Thần
Thổ
2.7Dụng Thần
Kim
1.0Dụng Thần
Thủy
3.5Kỵ Thần

Điểm vượng suy là ước lượng có trọng số: can lộ tính 1, bản khí trong chi tính 1,2, trung khí 0,5, dư khí 0,3; chi tháng nhân đôi vì nắm lệnh. Các trường phái cân nặng nhẹ khác nhau, nên hãy xem đây là tham khảo.

Quan Hệ Can Chi

刑沖合害
  • 自刑
    Tự Hình
    Ngọ · NgọTrụ Năm / Trụ Tháng

Đại Vận

大運

Vận thuận · khởi vận 7.4 tuổi (cách tiết khí 22.31 ngày, quy đổi 3 ngày = 1 năm)

Lưu Niên流年20172026
2017
T.Sát
27 t
2018
C.Ấn
28 t
2019
T.Ấn
29 t
2020
Kiếp Tài
30 t
2021
Tỷ Kiên
31 t
2022
Th.Quan
32 t
2023
T.Thần
33 t
2024
C.Tài
34 t
2025
T.Tài
35 t
2026
C.Quan
36 t

Trường sinh của nhật chủ tại vận này: Lâm Quan. Lưu niên đổi trụ vào tiết Lập Xuân, không phải mùng 1 tháng Giêng dương lịch.

Lưu lá số này?

Lá số đã lưu sẽ có luận giải riêng cho từng ngày, chỗ ghi nhật ký để đối chiếu về sau, và lưu được cả lá số người thân.

Tạo tài khoản